Máy phân tích khí độc đa chỉ tiêu hiện trường hoặc phân tích khí thải

MODEL: IMR-2800P 096.840.6636 Mr.Tú

Máy phân tích khí độc đa chỉ tiêu hiện trường hoặc phân tích khí thải - Model: IMR-2800P - Ứng dụng trong đo khí thải lò hơi, động cơ, turbin, ô tô, xe tải, các nhà máy công nghiệp, nhà máy hóa chất, thép, dầu mỏ... - Lưu trữ chương trình cho 23 loại nhiên liệu khác nhau

Vui lòng gọi

Có hàng

MUA

Tags:

Chi tiết sản phẩm

 

Máy phân tích khí độc đa chỉ tiêu hiện trường hoặc phân tích khí thải

Model: IMR-2800P

Hãng: IMR - Mỹ

- Dùng để đo các loại khí thải, khí độc đa chỉ tiêu.
- Ứng dụng trong đo khí thải lò hơi, động cơ, turbin, ô tô, xe tải, các nhà máy công nghiệp, nhà máy hóa chất, thép, dầu mỏ...
- Lưu trữ chương trình cho 23 loại nhiên liệu khác nhau

Đo đồng thời các chỉ tiêu: 

- O2 Oxygen

- NO2 Nitrogen dioxide

- CO Carbon Monoxide

- SO2 Sulfur dioxide

- NO Nitric oxide

- TG Flue-gas temperature

- TA Ambient Air temperature

- Lựa chọn thêm: HCl, N 2O, CL2, H2, NH3, HC hoặc H2S

- Có thể lựa chọn các đầu dò: CO2, CH4/HC và N2O NDIR

Thông số kỹ thuật:

- Đo O2: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 20.9 Vol. %; độ chính xác: ±0.2 %; độ phân giải: 0.1Vol. %

- Đo CO: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 2,000ppm; Độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

- Đo CO2: Dải đo: 0 đến CO2 max (tính toán từ thông số nhiêu liệu đốt và O2 đo được); Độ chính xác: ±0.2 %; độ phân giải: 0.1 Vol. %

- Đo NO: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 2,000ppm; độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

- Đo NO2: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 100ppm; độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

- Đo SO2: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 4,000ppm; độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

- Đo H2S: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 200ppm; độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

- Đo NH3: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 1,000ppm; độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

- Nhiệt độ: Sử dụng cặp nhiệt NiCr-Ni; Đo khí gas: -20 đến 1200°C; không khí: -20 đến 120°C; độ chính xác ±2%;; độ phân giải: 1K

- Áp suất chênh lệch: -40 đến 40 hPa; độ chính xác: ±2%; độ phân giải: 0.01hPa

- Không khí dư thừa: 0 đến 999%; độ phân giải: ±1%,  độ chính xác: ±2%

- Hệ số suy hao khí: 0 đến 999% (losses); độ phân giải: ±1%; độ chính xác: ±0.5%

- Đo lưu lượng khí thải: Đo bằng ống pitot, dài 610mm, 1.0 Factor; bằng thép không gỉ 304, có lớp bọc ngoài, kết nối ống 1/4''

 

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn trực tuyến

Tư vấn trực tuyến - 096.840.6636

Mr. Tú

Mr. Tú - 096.840.6636

Mr.Tú

Mr.Tú - 096.840.6636

Máy đo độ pH (75)

 

Thống kê truy cập

  • Đang online 31
  • Hôm nay 436
  • Hôm qua 3914
  • Trong tuần 37412
  • Trong tháng 218990
  • Tổng cộng 2098652

Lò Nung (110)

CÔNG TY TNHH XNK VẬT TƯ KHOA HỌC QUỐC TẾ

                                           STECH INTERNATIONAL., LTD

Trụ sở chính: BT1B-A312, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố  Hà Nội.

Chi nhánh Miền Nam: Số 103 Đặng Thuỳ Trâm (Đường Trục), Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP HCM

Trụ sở chính: 024.3200 5678                 CNMN:  028.6686 9955                 Fax: 024.32002828

Hotline: 096.840.6636 Mr.Tú                  Email: thietbistech@gmail.com

Top

  096.840.6636 Mr.Tú